Bài 2 – Đây là cuốn sách của ai?

Posted on Tháng Mười Hai 29, 2007. Filed under: Japenese |

これは だれの ほんですか。

Từ mới

これ

 

Cái (con) này

それ

 

Cái (con) đó

あれ

 

Cái (con) kia

     

この~

 

~ Này

その~

 

~ Đó

あの~

 

~ Kia

     

ほん

Sách

ざっし

雑誌

Tạp chí

じしょ

辞書

Từ điển

ノート

 

Vở

かみ

Giấy

しんぶん

新聞

Báo

てがみ

手紙

Thư

えんぴつ

 

Bút chì

ボールペン

 

Bút bi

シャープペンシル

 

Bút chì bấm

     

たばこ

 

Thuốc

マッチ

 

Diêm (quẹt diêm)

ライター

 

Bật lửa

はいざら

 

Gạt tàn thuốc

かぎ

 

Chìa khóa

とけい

時計

Đồng hồ

かばん

 

Cái cặp, túi xách

はこ

 

Cái hộp, hòm

テープレコーダー

 

Máy cát xét, máy ghi âm

でんわ

電話

Điện thoại

いす

 

Cái ghế

つくえ

 

Cái bàn

まど

 

Cửa sổ

ドア

 

Cửa ra vào

     

ラジオ

 

Radio

テレビ

 

Ti vi

カメラ

 

Máy ảnh

     

なん

Cái gì?

     

ぞう

 

Như thế

 

 

Thành ngữ thường sử dụng

 

おねがいします

Phiền ông, xin nhờ, xin làm ơn…

どうぞ

Xin mời

[どうも]ありがとう ございます

Xin [rất] cám ơn

À !, chà !, ối chào !

ちょっと

Một chút, một lát

まって ください

Xin chờ

ちがいます

Sai rồi, không phải

 

 

Văn Phạm

v     Chỉ thị đại anh từ

    1. これ、それ、あれ

これ dùng để chỉ một vật ở gần người nói.

それ dùng để chỉ một vật ở gần người nghe.

あれ dùng để chỉ 1 vật ở xa người nói lẫn người nghe.

                       

                        これは ほんです。           

đây là cuốn sách.

                       

それは えんぴつです。   

đó là cục tẩy

                        あれは なんですか。       

Kia là cái gì?

           

    1. この、その、あの

Khi bổ nghĩa cho danh từ ta sử dụng この、その、あの.

Ý nghĩa tương tự như これ、それ、あれ nhưng theo sau この、その、あの phải là một danh từ

このほんは わたしのです           

cuốn sách này của tôi

v     はい、そうです。いいえ、そうでは ありませ

Khi trả lời một câu nghi vấn danh từ (tận cùng câu là những danh từ) thường ta dùng そう

Sử dụng そう để rất tiện vì nó ngắn gọn. Tuy nhiên trong trường hợp câu nghi vấn mà tận cùng là động từ hay tính từ (sẽ trình bày ở bài 4 và bài 8 ) không thể sử dụng そう để trả lời

あなたは BinhLongの 学生ですか。

Bạn là học sinh Bình long phải không?

はい、BinhLongの 学生です。                  

…Vâng, tôi là học sinh Bình Long.

はい、そうです。                             

…Vâng, phải.

いいえ、BinhLongの 学生では ありません。

…Không, tôi không phải là học sinh Bình Long.

いいえ、そうでは ありません。

…Không, tôi không phải.

v     Câu nghi vấn 。。。2

Câu nghi vấn theo phương thức lựa chọn.

Câu nghi vấn theo phương thức lựa chọn là câu nghi vấn mà trong đó mỗi chữ là một điều hỏi, bắt người trả lời phải chọn một để trả lời.

それは しんぶんですか、ざっしですか。

            Cái đó là báo hay tạp chí?

            …しんぶんです。

            …là báo.

***Chú ý: Khi trả lời câu hỏi dạng này không sử dụng はい、hoặc  いいえ

v     N1 の N2.。。。2

    1. Chữ này chỉ sự sở hữu

わたしの ほん。   

Cuốn sách của tôi

    1. Danh từ đứng sau chữ thường được giãn lược khi đã rõ nghĩa. Tuy nhiên nếu là danh từ chỉ người thì không được giản lược

これは あなたの てがみですか。

Cái này là lá thư của anh phải không?

はい、わたしの(てがみ)です。

…Vâng, (lá thư) của tôi

あれは だれの かばんですか。

Cái đó là cái cặp của ai?

…Chauさんの(かばん)です。

…Là (Cái  cặp) của cô Châu.

あなたは NTTデータの けんしゅうせいですか。

Bạn là tu nghiệp viên của NTT DATA phải không?

はい、NTTデータの けんしゅうせいです。

…Vâng, Tôi là tu nghiệp viên của NTT DATA.

Make a Comment

Gửi phản hồi

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

  • ßσσяïη's page view

    • 133,214 view
  • Categories

  • RSS ßσσяïη ’s world

  • Lịch

    Tháng Mười Hai 2007
    M T W T F S S
        Jan »
     12
    3456789
    10111213141516
    17181920212223
    24252627282930
    31  

Liked it here?
Why not try sites on the blogroll...

%d bloggers like this: